Câu tiếng Anh có từ “hibernate”
84 câu thật có từ hibernate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hibernate nghĩa là ngủ đông. hibernate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: sleep during winter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hibernate
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
By increasing the cold about another that was already hibernating, it was made to wake up; and walked off.
Từ trong câu: hibernate, increase, cold, another, already, make, wake, up
Various, Scientific American Supplement, No. 324, March 18, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #8483. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hibernate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hibernate trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ hibernate hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hibernate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hibernate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hibernate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hibernate: Câu phủ định (8 câu), can và could (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.