Câu tiếng Anh có từ “hermetic”
38 câu thật có từ hermetic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hermetic nghĩa là kín đáo. hermetic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: completely sealed; completely airtight. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hermetic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
You can either look at things in a hermetic (closed) or empirical (open) way.
Từ trong câu: hermetic, either, look, thing, close, empirical, open, way
«Introduction to Philosophy/Philosophy of Mind», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10201 (bản sửa đổi 4499760). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In this statement there is condensed a wealth of Hermetic knowledge--let him read who can.
Từ trong câu: hermetic, statement, wealth, knowledge, let, read
Three Initiates, The Kybalion A Study of The Hermetic Philosophy of Ancient Egypt and Greece. Nguồn: Project Gutenberg #14209. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His most famous Observatio, could Fermat be assured that an extremely hermetic explanation, which he hid there, would one day be discovered?
Từ trong câu: hermetic, famous, assure, extremely, explanation, hide, day, discover
«Fermat's Enigma, the sublime in all its states», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255049 (bản sửa đổi 2709784). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Made perfectly close or air-tight by fusion, so that no gas or spirit can enter or escape; as, an hermetic seal.
Từ trong câu: hermetic, make, perfectly, close, air, tight, fusion, gas
Project Gutenberg, The Gutenberg Webster's Unabridged Dictionary: Section F, G and H. Nguồn: Project Gutenberg #663. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These three possibilities are, of course, recognized by the hermetic art; it recognizes three fundamental powers, which can give no other result psychically.
Từ trong câu: hermetic, possibility, course, recognize, art, fundamental, power, give
Herbert Silberer, Hidden Symbolism of Alchemy and the Occult Arts. Nguồn: Project Gutenberg #27755. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hermetic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hermetic trong kho câu?
- Kho câu có 38 câu có từ hermetic hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hermetic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hermetic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hermetic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hermetic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), can và could (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.