Câu tiếng Anh có từ “hermetic”
38 câu thật có từ hermetic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hermetic nghĩa là kín đáo. hermetic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: completely sealed; completely airtight. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hermetic
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Jean Royère, an early defender, argued that Mallarmé's hermetic poetry required a new habit of reading.
Từ trong câu: hermetic, jeans, be, early, defender, argue, poetry, require
«Stéphane Mallarmé», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1274968 (bản sửa đổi 11010363). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They were twenty-one in number, and are fully set forth in the third volume of Lenglet's "History of the Hermetic Philosophy."
Từ trong câu: hermetic, twenty, number, fully, set, forth, third, volume
Charles Mackay, Memoirs of Extraordinary Popular Delusions: Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #884. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hermetic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hermetic trong kho câu?
- Kho câu có 38 câu có từ hermetic hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hermetic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hermetic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hermetic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hermetic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), can và could (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.