Câu tiếng Anh có từ “hermetic”
38 câu thật có từ hermetic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hermetic nghĩa là kín đáo. hermetic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: completely sealed; completely airtight. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hermetic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Coming up, sure enough, there close by me was floating a new, patent, hermetic, thermo-ice-chest.
Từ trong câu: hermetic, patent, come, up, sure, enough, close, float
Francis Stevens, Friend Island. Nguồn: Project Gutenberg #35401. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For long-term preservation, emergency reserves, or seasonal management, mechanical compression via hermetic vacuum storage bags is heavily employed.
Để bảo quản lâu dài, dự trữ khẩn cấp hoặc quản lý theo mùa, việc nén cơ học thông qua túi bảo quản chân không kín được sử dụng nhiều.
Từ trong câu: hermetic, long, term, preservation, emergency, reserve, seasonal, management
«Housecleaning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=181901 (bản sửa đổi 4671621). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
An instant, hermetic closing up of every pore at any mention of new possibilities for human nature, or for human organizations.
Từ trong câu: hermetic, instant, close, up, every, mention, new, possibility
Dorothy Canfield Fisher, Raw Material. Nguồn: Project Gutenberg #66258. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Made perfectly close or air-tight by fusion, so that no gas or spirit can enter or escape; as, an hermetic seal.
Từ trong câu: hermetic, make, perfectly, close, air, tight, fusion, gas
Project Gutenberg, The Gutenberg Webster's Unabridged Dictionary: Section F, G and H. Nguồn: Project Gutenberg #663. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These three possibilities are, of course, recognized by the hermetic art; it recognizes three fundamental powers, which can give no other result psychically.
Từ trong câu: hermetic, possibility, course, recognize, art, fundamental, power, give
Herbert Silberer, Hidden Symbolism of Alchemy and the Occult Arts. Nguồn: Project Gutenberg #27755. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hermetic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hermetic trong kho câu?
- Kho câu có 38 câu có từ hermetic hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hermetic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hermetic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hermetic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hermetic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), can và could (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.