Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hermetic”

38 câu thật có từ hermetic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hermetic nghĩa là kín đáo. hermetic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: completely sealed; completely airtight. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hermetic

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • At this time, the Hermetic Corpus was thought to be older than both Plato and Pythagoras.

    Từ trong câu: hermetic, time, corpus, think, old

    «Hermeticism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=86424 (bản sửa đổi 9607062). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If the Hermetic writings are to be dated later than the time of Paul, then the question of literary influence is reversed.

    Từ trong câu: hermetic, write, date, late, time, question, literary, influence

    William Hallock Johnson, The Christian Faith Under Modern Searchlights. Nguồn: Project Gutenberg #40060. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hermetic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hermetic trong kho câu?
Kho câu có 38 câu có từ hermetic hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hermetic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hermetic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hermetic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hermetic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), can và could (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.