Câu tiếng Anh có từ “herb”
197 câu thật có từ herb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: herb nghĩa là thảo mộc. herb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a plant lacking a permanent woody stem. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ herb
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
She grew a garden of herbs and wild flowers for their healing abilities and often talked about them in her poems.
Từ trong câu: herb, grow, garden, wild, flower, heal, ability, often
«Emily Dickinson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=37960 (bản sửa đổi 10343224). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is often flavored with fruits, herbs, spices, flowers, seeds, roots, plants, barks, and sometimes cream.
Từ trong câu: flavor, herb, spice, often, fruit, flower, seed, root
«Liqueur», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=49905 (bản sửa đổi 10874348). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The ground is nowhere here covered by a continuous carpet of grass or herbs, but each plant is several yards from the next.
Từ trong câu: continuous, herb, ground, nowhere, cover, carpet, grass, plant
C. G. Bruce, The Assault on Mount Everest, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #61083. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He spent most of the night in reading or writing, and would sometimes go for a day with no food but a few green herbs.
Từ trong câu: spend, herb, food, writing, sometimes, reading, green, night
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng herb
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ herb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ herb trong kho câu?
- Kho câu có 197 câu có từ herb hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ herb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ herb gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ herb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ herb: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.