E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “herb”

197 câu thật có từ herb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: herb nghĩa là thảo mộc. herb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a plant lacking a permanent woody stem. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ herb

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Herb sees a baby cry and makes a machine that lets people know what babies say.

    Từ trong câu: machine, cry, herb, see, baby, make, let, people

    «Brother, Can You Spare Two Dimes?», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=838039 (bản sửa đổi 10436806). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng herb

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
aromatic herb121 lần
medicinal herb108 lần
dried herb160 lần
healing herb72 lần
fragrant herb67 lần
pot herb120 lần
willow herb55 lần
smelling herb44 lần
poisonous herb41 lần
bunches of herb32 lần
perennial herb27 lần
odoriferous herb21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ herb

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ herb trong kho câu?
Kho câu có 197 câu có từ herb hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ herb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ herb gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ herb?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ herb: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.