Câu tiếng Anh có từ “hay”
260 câu thật có từ hay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hay nghĩa là cỏ khô. hay là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: grass mowed and cured for use as fodder. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hay
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Ropes or bales of hay may be used to mark the area for parking.
Từ trong câu: hay, rope, use, mark, area, park
«Parking lot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=415939 (bản sửa đổi 9818379). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For materials like straw and hay, a shredder may be used to chop up the material.
Từ trong câu: hay, material, like, straw, use, chop, up
«Horticulture/Mulch», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103065 (bản sửa đổi 3319794). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It may be that for two or three years the hay will stand unused; then comes the stress.
Từ trong câu: unused, year, hay, stand, come, stress
Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He ordered the best hay with plenty of oats, crushed beans, and bran, with vetches, or rye grass, as the man might think needful.
Từ trong câu: bean, order, best, hay, plenty, grass, man, think
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here might have been seen great stacks of firewood, charcoal, corn, wine, hay, and straw.
Từ trong câu: stack, see, great, corn, wine, hay, straw
M. F. Mansfield, Dumas' Paris. Nguồn: Project Gutenberg #35125. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hay
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hay
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hay trong kho câu?
- Kho câu có 260 câu có từ hay hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hay gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hay?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hay: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (31 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.