Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grievance”

163 câu thật có từ grievance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grievance nghĩa là than phiền. grievance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a resentment strong enough to justify retaliation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grievance

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Partners may have small grievances or annoyances, which by themselves are not critical.

    Từ trong câu: grievance, annoyance, partner, small, themselves, critical

    «Gunnysacking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264942 (bản sửa đổi 6174034). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • That Mr. Bechervaise may have a good grievance is not denied.

    Từ trong câu: grievance, mr, good, deny

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1890s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422287 (bản sửa đổi 3950131). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He thought their grievance might be adjusted without resorting to extreme measures--a week or so would tell.

    Từ trong câu: grievance, think, adjust, resort, extreme, measure, week, tell

    Jean K. Baird, Elizabeth Hobart at Exeter Hall. Nguồn: Project Gutenberg #26258. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The term may also refer to bringing up past grievances when trying to resolve some present problem in a relationship.

    Từ trong câu: grievance, term, refer, bring, up, past, try, resolve

    «Gunnysacking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264942 (bản sửa đổi 6174034). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "I can promise you my full pardon, Mrs. Corliss," he said, soothingly; "no matter on what grounds the grievance may be."

    Từ trong câu: grievance, promise, full, pardon, mr, matter, ground

    Laura Jean Libbey, Daisy Brooks; Or, A Perilous Love. Nguồn: Project Gutenberg #30137. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng grievance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
redress of grievance111 lần
redress grievance24 lần
imaginary grievance41 lần
redress the grievance21 lần
grievance redressed15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grievance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grievance trong kho câu?
Kho câu có 163 câu có từ grievance hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grievance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grievance gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grievance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grievance: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (19 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.