Câu tiếng Anh có từ “gravitational”
109 câu thật có từ gravitational hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gravitational nghĩa là lực hấp dẫn. gravitational là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or caused by gravitation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gravitational
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
How can such a super-hot gas be confined in a fixed volume without an enormous gravitational field to hold it together?
Từ trong câu: gravitational, super, hot, gas, confine, fix, volume, enormous
Isaac Asimov, Worlds Within Worlds: The Story of Nuclear Energy, Volume 3 (of 3) Nuclear Fission; Nuclear Fusion; Beyond Fusion. Nguồn: Project Gutenberg #49821. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This means that measured dimensions of bodies and time are dependent on their location in gravitational field, in particular from the field potentials.
Điều này có nghĩa là kích thước đo được của các vật thể và thời gian phụ thuộc vào vị trí của chúng trong trường hấp dẫn, đặc biệt là vào thế năng của trường.
Từ trong câu: gravitational, potential, dimension, field, measure, dependent, mean, body
«Physics/Essays/Fedosin/Lorentz-invariant theory of gravitation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=117798 (bản sửa đổi 2701734). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A recent investigation by Professor Poynting, F.R.S., has shown that so far as all evidence goes all bodies, even the densest, are transparent with respect to gravitational forces.
Từ trong câu: gravitational, recent, investigation, professor, be, show, far, evidence
William, 1544-1603 [Adapter] Gilbert, On the magnet, magnetick bodies also, and on the great magnet the earth a new physiology, demonstrated by many arguments & experiments. Nguồn: Project Gutenberg #33810. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Another reason for this could be found in the effects of the retarded gravitational potentials of a massive black shell.
Từ trong câu: retard, another, reason, find, effect, gravitational, potential, massive
«Moving objects in retarded gravitational potentials of an expanding spherical shell/Conclusion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=468147 (bản sửa đổi 4672219). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng gravitational
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gravitational acceleration | 204 lần |
| gravitational potential | 524 lần |
| gravitational torsion | 65 lần |
| gravitational lensing | 31 lần |
| gravitational potentials | 34 lần |
| gravitational tensor | 31 lần |
| gravitational redshift | 24 lần |
| retarded gravitational | 25 lần |
| gravitational collapse | 43 lần |
| gravitational constant | 207 lần |
| gravitational attraction | 66 lần |
| gravitational field | 547 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gravitational
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gravitational trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ gravitational hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gravitational xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gravitational gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gravitational?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gravitational: can và could (17 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.