Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gravitational”

109 câu thật có từ gravitational hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gravitational nghĩa là lực hấp dẫn. gravitational là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or caused by gravitation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gravitational

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • These are not the same as the "gravitational waves" discussed here.

    Từ trong câu: gravitational, wave, discuss

    «Pulsars and neutron stars/Searching for gravitational waves», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364874 (bản sửa đổi 3012470) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The known fields of forces (electric, magnetic, electro-magnetic and gravitational) do not meet the requirements for such a transmission.

    Từ trong câu: gravitational, know, field, force, electric, magnetic, meet, requirement

    Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.

  • Although Earth's high density results appreciably from gravitational compression, particularly at the core, Mercury is much smaller and its inner regions are not as compressed.

    Mặc dù mật độ cao của Trái đất chủ yếu là do lực nén hấp dẫn, đặc biệt là ở lõi, nhưng Sao Thủy nhỏ hơn nhiều và các vùng bên trong của nó không bị nén nhiều.

    Từ trong câu: although, mercury, gravitational, compression, region, particularly, core, density

    «Astronomy college course/Mercury», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=155043 (bản sửa đổi 2528728) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It is not supported by the heat of fusion against gravitational collapse.

    Từ trong câu: fusion, support, heat, gravitational, collapse

    «White dwarf», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4443 (bản sửa đổi 10197093) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is not massive enough for further gravitational compression to take place.

    Từ trong câu: compression, massive, enough, further, gravitational, take, place

    «Astronomy college course/Star (Wikipedia)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=158249 (bản sửa đổi 2773664) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng gravitational

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gravitational acceleration204 lần
gravitational potential524 lần
gravitational torsion65 lần
gravitational lensing31 lần
gravitational potentials34 lần
gravitational tensor31 lần
gravitational redshift24 lần
retarded gravitational25 lần
gravitational collapse43 lần
gravitational constant207 lần
gravitational attraction66 lần
gravitational field547 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gravitational

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gravitational trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ gravitational hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gravitational xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gravitational gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gravitational?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gravitational: can và could (17 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.