Câu tiếng Anh có từ “gravitational”
109 câu thật có từ gravitational hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gravitational nghĩa là lực hấp dẫn. gravitational là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or caused by gravitation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gravitational
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This will provide us additional insight into the gravitational frequency squared dimensional reduction discussed above.
Từ trong câu: gravitational, provide, additional, insight, frequency, square, dimensional, reduction
«Einstein Probabilistic Units/Why is gravity so weak?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=282701 (bản sửa đổi 2672608). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Since gravitational potential energy is lost when the core contracts, the thermal kinetic energy will increase.
Từ trong câu: gravitational, since, potential, energy, lose, core, contract, thermal
«A-level Physics/Cosmology/Stars and Galaxies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77166 (bản sửa đổi 4521308). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Retarded potentials will also occur during the propagation of gravitational waves.
Từ trong câu: retard, potential, occur, gravitational, wave
«Moving objects in retarded gravitational potentials of an expanding spherical shell/Retarded gravitational potentials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=468145 (bản sửa đổi 4672214). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This means that the radiation pressure acting outwards will also stop and the star will experience a net inwards force due to gravitational attraction.
Điều này có nghĩa là áp suất bức xạ tác động ra bên ngoài cũng sẽ dừng lại và ngôi sao sẽ chịu một lực tổng cộng hướng vào trong do lực hấp dẫn.
Từ trong câu: act, star, attraction, gravitational, net, radiation, pressure, also
«OCR A-Level Physics/Fields, Particles and Frontiers of Physics/Structure of the Universe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382588 (bản sửa đổi 3721749). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng gravitational
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gravitational acceleration | 204 lần |
| gravitational potential | 524 lần |
| gravitational torsion | 65 lần |
| gravitational lensing | 31 lần |
| gravitational potentials | 34 lần |
| gravitational tensor | 31 lần |
| gravitational redshift | 24 lần |
| retarded gravitational | 25 lần |
| gravitational collapse | 43 lần |
| gravitational constant | 207 lần |
| gravitational attraction | 66 lần |
| gravitational field | 547 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gravitational
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gravitational trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ gravitational hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gravitational xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gravitational gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gravitational?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gravitational: can và could (17 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.