Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grand”

860 câu thật có từ grand hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grand nghĩa là vĩ đại. grand là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of behavior that is impressive and ambitious in scale or scope. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grand

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • "The truth is," she said, when she told the story to Miss Dunbar, "Frances brought that boy up to believe that he was a Grand Llama among men.

    Từ trong câu: grand, truth, tell, story, miss, bring, boy, up

    Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was all very grand, and three or four times as large as the old house at Birtwick, but not half so pleasant, if a horse may have an opinion.

    Từ trong câu: grand, four, time, large, old, house, half, pleasant

    Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I think I’ll go and meet her,” said Alice, for, though the flowers were interesting enough, she felt that it would be far grander to have a talk with a real Queen.

    Từ trong câu: grand, interesting, think, go, meet, though, flower, interest

    Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At Florence everything at first seemed to be going well with him, and he seemed to stand high in favour with the Grand Duke Ferdinand.

    Từ trong câu: first, everything, stand, well, grand, seem, favor, favour

    Various, The Library Magazine of Select Foreign Literature All volumes. Nguồn: Project Gutenberg #35432. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng grand

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grand duke2.932 lần
grand prix1.193 lần
grand jury1.080 lần
grand vizier908 lần
le grand1.062 lần
grand scale677 lần
grand piano637 lần
grand duchess641 lần
grand canal540 lần
grand staircase566 lần
grand opera480 lần
grand master1.466 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grand

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grand trong kho câu?
Kho câu có 860 câu có từ grand hoặc các dạng của từ, trích từ 576 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grand xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grand gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 328 câu, rồi Bậc C1 với 268 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.