Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grand”

883 câu thật có từ grand hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grand nghĩa là vĩ đại. grand là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of behavior that is impressive and ambitious in scale or scope. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grand

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Grand is an office worker who is writing a book but cannot get past its first sentence.

    Từ trong câu: grand, office, worker, write, book, can, get, past

    «Albert Camus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48414 (bản sửa đổi 11006025). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng grand

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grand duke2.932 lần
grand prix1.193 lần
grand jury1.080 lần
grand vizier908 lần
le grand1.062 lần
grand scale677 lần
grand piano637 lần
grand duchess641 lần
grand canal540 lần
grand staircase566 lần
grand opera480 lần
grand master1.466 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grand

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grand trong kho câu?
Kho câu có 883 câu có từ grand hoặc các dạng của từ, trích từ 583 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grand xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grand gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 334 câu, rồi Bậc C1 với 276 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grand?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grand: Quá khứ đơn (122 câu), Câu phủ định (105 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (81 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.