Câu tiếng Anh có từ “glean”
105 câu thật có từ glean hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: glean nghĩa là mót lúa. glean là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: gather, as of natural products. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ glean
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
We will later apply the principles gleaned from unit measures to larger (or smaller) scaled problems.
Từ trong câu: glean, late, apply, principle, unit, measure, large, small
«Trigonometry/For Enthusiasts/Trigonometry Done Rigorously», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=27044 (bản sửa đổi 4646741). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many of them are seen gleaning the cotton fields, collecting this way from eighty to a hundred pounds of cotton in one day.
Từ trong câu: glean, many, see, cotton, field, collect, way, eighty
Charles Sealsfield, The Americans as they are. Nguồn: Project Gutenberg #44268. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This does not take anything away from the military victory, but it does make it difficult to glean the right lessons for the future.
Từ trong câu: glean, take, anything, away, military, victory, make, difficult
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That this search meets all the requirements of the case may be gleaned from the quantities of things that find their way into the prison.
Từ trong câu: glean, search, meet, requirement, case, quantity, thing, find
Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ glean
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glean trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ glean hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ glean xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glean gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glean?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glean: can và could (21 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.