E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “glean”

105 câu thật có từ glean hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: glean nghĩa là mót lúa. glean là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: gather, as of natural products. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The author has gleaned from every field, at home and abroad, to secure that which would interest and profit his pupils.

    Từ trong câu: glean, author, every, field, home, abroad, secure, interest

    Joel Dorman Steele, Hygienic Physiology : with Special Reference to the Use of Alcoholic Drinks and Narcotics. Nguồn: Project Gutenberg #6986. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of Landor's mature opinion of republics in general we glean much from a passage of the "Pentameron," in which the author adorns Petrarca with his own fine thoughts.

    Từ trong câu: glean, mature, opinion, republic, general, much, passage, author

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • From a gentleman at the institution we gleaned the following in relation to the victim and his family, which he assured us was the correct history of the affair.

    Từ trong câu: glean, gentleman, institution, follow, relation, victim, family, assure

    Anonymous, The Herriges Horror in Philadelphia A Full History of the Whole Affair. A Man Kept in a Dark Cage Like a Wild Beast for Twenty Years, As Alleged, in His Own Mother's and Brother's House. Nguồn: Project Gutenberg #38282. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So this section is intended to provide some guidance for students who want to supplement their class readings with information gleaned from online sources.

    Vì vậy, phần này nhằm mục đích cung cấp một số hướng dẫn cho những sinh viên muốn bổ sung bài đọc trên lớp của mình bằng thông tin thu thập được từ các nguồn trực tuyến.

    Từ trong câu: who, student, want, supplement, source, online, intend, guidance

    «Gathering Information, Evaluating Sources, and Understanding Evidence», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ glean

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glean trong kho câu?
Kho câu có 105 câu có từ glean hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ glean xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glean gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glean?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glean: can và could (21 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.