Câu tiếng Anh có từ “glean”
109 câu thật có từ glean hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: glean nghĩa là mót lúa. glean là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: gather, as of natural products. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ glean
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
So much as he had gleaned of her past from herself and other sources was, to say the least of it, shady.
Từ trong câu: glean, much, past, herself, source, least
Fergus Hume, The Crimson Cryptogram: A Detective Story. Nguồn: Project Gutenberg #55309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The most information that I could glean was from an old negro who had been her neighbor for the most of his life.
Từ trong câu: glean, information, old, neighbor, life
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 4. Nguồn: Project Gutenberg #17724. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The first relies on the most linear and static interpretations of the story in order to create a static and authoritative template through which to glean its meaning.
Từ trong câu: static, linear, glean, first, rely, interpretation, story, order
Douglas Rushkoff, Open Source Democracy: How online communication is changing offline politics. Nguồn: Project Gutenberg #10753. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ glean
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glean trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ glean hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ glean xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glean gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glean?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glean: can và could (22 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.