E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “glean”

105 câu thật có từ glean hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: glean nghĩa là mót lúa. glean là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: gather, as of natural products. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ glean

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Induction is used to glean patterns and generalizations, from which hypotheses are made.

    Từ trong câu: glean, induction, use, pattern, generalization, hypothesis, make

    «Types of Inferences», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0

  • The copyrighted work then languishes and the knowledge to be gleaned from and built upon it remains cloistered.

    Từ trong câu: glean, copyright, work, knowledge, build, remain, cloistered

    «SI521 "Open Educational Resources at the University of Michigan" Open Textbook/Copyright», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273908 (bản sửa đổi 3507648). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Furthermore, evidence can be gleaned through the utilisation of qualitative methods including online forums.

    Từ trong câu: qualitative, glean, utilisation, furthermore, evidence, method, include, online

    «Issues in Interdisciplinarity 2020-21/Evidence in the Medicinal usage of Cannabis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422219 (bản sửa đổi 3831908). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ glean

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glean trong kho câu?
Kho câu có 105 câu có từ glean hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ glean xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glean gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glean?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glean: can và could (21 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.