Câu tiếng Anh có từ “geologically”
53 câu thật có từ geologically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: geologically nghĩa là về mặt địa chất. geologically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to geology. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ geologically
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Scientists have suspected Enceladus as geologically active and a possible source of Saturn's icy E ring.
Từ trong câu: geologically, scientist, suspect, active, possible, source, icy, ring
«Cassini discovers Saturn moon atmosphere», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=5964 (bản sửa đổi 4815618). · English Wikinews · CC BY 2.5
Only a small portion of the world has been geologically explored.
Từ trong câu: geologically, small, portion, world, explore
Charles Darwin, On the Origin of Species By Means of Natural Selection Or, the Preservation of Favoured Races in the Struggle for Life. Nguồn: Project Gutenberg #1228. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At one time, all the inner planets have been geologically active.
Tại một thời điểm, tất cả các hành tinh bên trong đều hoạt động về mặt địa chất.
Từ trong câu: geologically, time, inner, planet, active
«High School Earth Science/Inner Planets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243792 (bản sửa đổi 4629901). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This area has been geologically active for a very long time, since the end of the Pliocene era.
Từ trong câu: geologically, area, active, long, time, since, end, era
«2024 Noto earthquake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1073590 (bản sửa đổi 11011345). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is of interest as the most ancient known evidence of any Sirenian whose age has been geologically determined.
Từ trong câu: geologically, interest, ancient, know, evidence, age, determine
William Henry Flower, An introduction to the study of mammals living and extinct. Nguồn: Project Gutenberg #75947. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mercury's surface is heavily cratered and similar in appearance to the Moon, indicating that it has been geologically inactive for billions of years.
Từ trong câu: geologically, surface, heavily, similar, appearance, moon, indicate, billion
«Astronomy college course/Mercury», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=155043 (bản sửa đổi 2528728). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ geologically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ geologically trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ geologically hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ geologically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ geologically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ geologically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ geologically: Hiện tại hoàn thành (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.