Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “geologically”

53 câu thật có từ geologically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: geologically nghĩa là về mặt địa chất. geologically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to geology. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ geologically

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • His rocks are certainly not truly stratified or geologically correct--how should they be?--he studied them, perhaps, in his painting-room from broken stones and bits of coal.

    Từ trong câu: geologically, rock, certainly, truly, correct, study, perhaps, paint

    Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Great Pictures, As Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #17478. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So far as we can judge, geologically speaking, the earth during all its earlier life enjoyed, over all its surface, what we should now consider tropical or subtropical conditions.

    Từ trong câu: geologically, far, judge, speak, earth, early, life, enjoy

    Various, Appletons' Popular Science Monthly, December 1898 Volume LIV, No. 2, December 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ geologically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ geologically trong kho câu?
Kho câu có 53 câu có từ geologically hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ geologically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ geologically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ geologically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ geologically: Hiện tại hoàn thành (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.