Câu tiếng Anh có từ “geologically”
53 câu thật có từ geologically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: geologically nghĩa là về mặt địa chất. geologically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to geology. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ geologically
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Not only is this neighbourhood interesting historically, but geologically it claims attention.
Từ trong câu: geologically, neighborhood, interest, historically, claim, attention
W. Bisiker, Across Iceland. Nguồn: Project Gutenberg #46772. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They do not have atmospheres, and they are not geologically active.
Từ trong câu: geologically, atmosphere, active
«High School Earth Science/Other Objects in the Solar System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243816 (bản sửa đổi 4669234). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Although far older, geologically these birds were not discovered until long after the Moas and Aepyornis were well known.
Từ trong câu: geologically, although, far, old, bird, discover, until, long
Carroll Lane Fenton, Animals of ancient lands. Nguồn: Project Gutenberg #78879. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His rocks are certainly not truly stratified or geologically correct--how should they be?--he studied them, perhaps, in his painting-room from broken stones and bits of coal.
Từ trong câu: geologically, rock, certainly, truly, correct, study, perhaps, paint
Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Great Pictures, As Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #17478. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ geologically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ geologically trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ geologically hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ geologically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ geologically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ geologically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ geologically: Hiện tại hoàn thành (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.