Câu tiếng Anh có từ “furore”
35 câu thật có từ furore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: furore nghĩa là sự giận dữ. furore là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an interest followed with exaggerated zeal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ furore
Danh sách câu dẫn chứng (35 câu)
The work of arresting increased in interest and excitement until it developed into the furore of a hunt, with thousands eagerly engaged in it.
Từ trong câu: furore, work, arrest, increase, interest, excitement, until, develop
John McElroy, Andersonville: A Story of Rebel Military Prisons: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4258. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the honorable member saw the furore Anna was creating he changed his mind and begged the secretary to let her speak in his district.
Từ trong câu: furore, honorable, member, saw, create, change, mind, beg
Kate Dickinson Sweetser, Ten American Girls from History. Nguồn: Project Gutenberg #20297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Preaching the beauty of family life, the sacredness of marriage, and the virtues and happiness of the humble, “L’Accordée du Village” raised a furore.
Từ trong câu: furore, preach, beauty, family, life, marriage, virtue, happiness
Alys Eyre Macklin, Greuze. Nguồn: Project Gutenberg #42140. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Before many days the publishers told the world that the subject of Thackeray's talk had given rise to a Swift and Congreve and Addison furore.
Từ trong câu: furore, many, day, publisher, tell, world, subject, talk
Joseph, 1843-1908 [Compiler] Grego, Thackerayana: Notes and Anecdotes. Nguồn: Project Gutenberg #44563. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Eccentric and boastful, he knew how to profit to the utmost by his successes in Hamburg, where he created a furore.
Từ trong câu: eccentric, furore, know, profit, success, create
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ furore
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ furore trong kho câu?
- Kho câu có 35 câu có từ furore hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ furore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ furore gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ furore?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ furore: Quá khứ hoàn thành (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu), would (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.