Câu tiếng Anh có từ “furore”
35 câu thật có từ furore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: furore nghĩa là sự giận dữ. furore là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an interest followed with exaggerated zeal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ furore
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There was a similar furore of enthusiasm over the would-be assassin of Okuma.
Từ trong câu: furore, similar, enthusiasm
F. Brinkley, A history of the Japanese people. Nguồn: Project Gutenberg #27604. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some extraordinary sayings or doings of this lady obviously must have antedated the public furore, else it would never have raged.
Từ trong câu: furore, extraordinary, say, lady, obviously, public, else, never
Allen Putnam, Witchcraft of New England Explained by Modern Spiritualism. Nguồn: Project Gutenberg #36312. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His egotism would have made him boast of his escape at the moment of the furore over the Du Chainat exposure!
Tính tự cao tự đại của anh ta có thể đã khiến anh ta khoe khoang về việc mình đã trốn thoát vào thời điểm nổi giận vì vụ Du Chainat bị lộ!
Từ trong câu: furore, make, boast, escape, moment, exposure
Isabel Ostrander, Ashes to ashes. Nguồn: Project Gutenberg #73155. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"You can bet your life, Sherwood, she would create such a furore in musical circles that she would make something besides money for you.
Từ trong câu: furore, bet, life, create, musical, circle, make, something
Stanford Eveleth, Miss Dexie. Nguồn: Project Gutenberg #16993. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ furore
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ furore trong kho câu?
- Kho câu có 35 câu có từ furore hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ furore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ furore gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ furore?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ furore: Quá khứ hoàn thành (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu), would (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.