Câu tiếng Anh có từ “formulate”
152 câu thật có từ formulate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ formulate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Ireland was raising a cry, protesting against grievances, formulating demands, which to impartial ears sounded very like those of other subject peoples.
Từ trong câu: formulate, raise, cry, protest, grievance, demand, impartial, ear
J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But to do him justice he did not formulate these now, or in any wise explicitly recognize the favors he was bestowing.
Từ trong câu: formulate, explicitly, justice, now, wise, recognize, favor, bestow
William Dean Howells, A Modern Instance. Nguồn: Project Gutenberg #8203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was trying to formulate a theory that he had always unconsciously held, that all sisters, excepting his own, could advisedly be ruined.
Từ trong câu: always, formulate, ruin, own, except, theory, hold, try
Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We have already noted the great impact that his works made on Gandhi, while he was formulating the ideas which were to result in Satyagraha.
C1Hiện tại hoàn thànhQuá khứ tiếp diễnViệc xen vào việc đang diễn raMệnh đề quan hệ với which, whoseTừ trong câu: impact, already, note, great, work, make, formulate, idea
Theodore Paullin, Introduction to Non-Violence. Nguồn: Project Gutenberg #18493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ formulate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ formulate trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ formulate hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ formulate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ formulate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ formulate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ formulate: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.