Câu tiếng Anh có từ “formulate”
142 câu thật có từ formulate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: formulate nghĩa là xây dựng. formulate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: elaborate, as of theories and hypotheses. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ formulate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There are three established ways pertaining to how we develop and formulate our concepts.
Từ trong câu: formulate, establish, way, develop, concept
«Cognition and Instruction/Long-Term Memory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369441 (bản sửa đổi 3110548). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are two different views about how organizational goals are formulated.
Từ trong câu: formulate, different, view, organizational, goal
«Goals or Outcome Statements», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
There is also some change of emphasis in formulating conclusions.
Từ trong câu: formulate, emphasis, change, conclusion
J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Again there was a want, and she could not formulate, or even realize it with any closeness.
Từ trong câu: closeness, again, want, formulate, even, realize
James Stephens, The Crock of Gold. Nguồn: Project Gutenberg #1605. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are general principles at work in it, and these can be formulated in “rules,” which rules can be systematised or unified.
Từ trong câu: unify, general, principle, work, formulate, rule
385 BCE-323 BCE Aristotle, The Nicomachean ethics of Aristotle. Nguồn: Project Gutenberg #8438. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ formulate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ formulate trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ formulate hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ formulate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ formulate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ formulate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ formulate: Quá khứ đơn (17 câu), can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.