Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “formulate”
142 câu thật có từ formulate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: formulate nghĩa là xây dựng. formulate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: elaborate, as of theories and hypotheses. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ formulate
Another example of the early use of an image to formulate a message are the first forms of writing.
Từ trong câu: formulate, another, example, early, use, image, message, first
«Web Translation Projects/Translation of multimodal texts on the example of the comics by Andrzej Rysuje», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273597 (bản sửa đổi 2602621). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Today we learned of our group and formulated the goals for our four weeks and a came up with a problem statement.
Từ trong câu: formulate, today, learn, group, goal, four, week, come
«Engineering Projects/SmartShoe/Howard Community College/Fall2012/p2501PKH», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=137181 (bản sửa đổi 2457676). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ formulate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ formulate trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ formulate hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ formulate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ formulate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ formulate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ formulate: Quá khứ đơn (17 câu), can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.