Câu tiếng Anh có từ “ferryboat”
35 câu thật có từ ferryboat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ferryboat nghĩa là chiếc phà. ferryboat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a boat that transports people or vehicles across a body of water and operates on a regular schedule. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ferryboat
Danh sách câu dẫn chứng (35 câu)
The ferryboat touched the pier at the foot of Cortlandt Street, and some people came on board to meet friends who were arriving by it.
Chiếc phà chạm bến tàu dưới chân phố Cortlandt, và một số người lên phà để gặp những người bạn đang ghé qua.
Từ trong câu: ferryboat, touch, foot, street, people, come, board, meet
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, Dorothy Harcourt's secret. Nguồn: Project Gutenberg #71098. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The rudders are as shown in the Danish drawing, and it is supposed that they were operated ferryboat fashion, one at each end of the vessel.
Từ trong câu: ferryboat, show, draw, suppose, operate, fashion, end, vessel
Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The big ferryboat had just made a journey.
Từ trong câu: journey, ferryboat, big, make
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Honest folk, these commuters, with marrow in their bones--a steak in a paper bag--the sleet in their faces on the ferryboat.
Từ trong câu: commuter, ferryboat, honest, folk, marrow, bone, steak, paper
Charles S. Brooks, Chimney-Pot Papers. Nguồn: Project Gutenberg #25969. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So we got to the lower edge of the raft, where it stuck out below the Tow Head, and just then along came the ferryboat.
Từ trong câu: tow, ferryboat, get, low, edge, stick, out, below
Ellis Parker Butler, Swatty: A Story of Real Boys. Nguồn: Project Gutenberg #44154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ferryboat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ferryboat trong kho câu?
- Kho câu có 35 câu có từ ferryboat hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ferryboat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ferryboat gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ferryboat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ferryboat: Quá khứ đơn (5 câu), There is và there are (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.