Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ferryboat”

37 câu thật có từ ferryboat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ferryboat nghĩa là chiếc phà. ferryboat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a boat that transports people or vehicles across a body of water and operates on a regular schedule. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ferryboat

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ferryboat

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ferryboat trong kho câu?
Kho câu có 37 câu có từ ferryboat hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ferryboat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ferryboat gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ferryboat?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ferryboat: Quá khứ đơn (5 câu), There is và there are (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.