Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ferryboat”

37 câu thật có từ ferryboat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ferryboat nghĩa là chiếc phà. ferryboat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a boat that transports people or vehicles across a body of water and operates on a regular schedule. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ferryboat

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • A strong sea was running and already the ferryboat was plunging and straining like a restless bloodhound in leash.

    Từ trong câu: ferryboat, strong, sea, run, already, plunge, strain, like

    Charles Caldwell Dobie, The Blood Red Dawn. Nguồn: Project Gutenberg #11875. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The next day, as the steamboat was lying at the wharf at Detroit, conversation was turned to the great ferryboats plying across the river.

    Từ trong câu: ferryboat, next, day, lie, conversation, turn, great, across

    William A. Mowry, American Inventions and Inventors. Nguồn: Project Gutenberg #47258. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The ferryboat touched the pier at the foot of Cortlandt Street, and some people came on board to meet friends who were arriving by it.

    Chiếc phà chạm bến tàu dưới chân phố Cortlandt, và một số người lên phà để gặp những người bạn đang ghé qua.

    Từ trong câu: ferryboat, touch, foot, street, people, come, board, meet

    Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, Dorothy Harcourt's secret. Nguồn: Project Gutenberg #71098. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ferryboat

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ferryboat trong kho câu?
Kho câu có 37 câu có từ ferryboat hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ferryboat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ferryboat gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ferryboat?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ferryboat: Quá khứ đơn (5 câu), There is và there are (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.