Câu tiếng Anh có từ “fantastically”
58 câu thật có từ fantastically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fantastically nghĩa là tuyệt vời. fantastically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: exceedingly; extremely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fantastically
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
And we returned to Dallas fantastically close to the same date--in the very first days of October.
Từ trong câu: fantastically, return, close, date, first, day, october
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She tried, very sensibly, to get rid of it by speech, for the unreal thing when spoken, became so fantastically absurd.
Từ trong câu: fantastically, try, get, rid, speech, unreal, thing, speak
E. F. Benson, Dodo's Daughter: A Sequel to Dodo. Nguồn: Project Gutenberg #40762. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"A thrill-mill," I observed, assuming a mock-academic tone, "is a fantastically expensive little device known technically as a perceptual intensifier.
Từ trong câu: fantastically, technically, thrill, mill, observe, assume, mock, academic
S. M. Tenneshaw, The Friendly Killers. Nguồn: Project Gutenberg #65283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The riders who bestrode these steeds were even more fantastically arrayed, and in the uniforms which they wore the same sacrifice of taste to picturesqueness was to be observed.
Từ trong câu: fantastically, rider, even, array, uniform, wear, sacrifice, taste
James Melville Beard, K. K. K. sketches, humorous and didactic. Nguồn: Project Gutenberg #33324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While I sat there a child came wandering along the path--a little girl of four or five, very fantastically dressed in crimson and orange.
Từ trong câu: orange, fantastically, along, sit, child, come, wander, path
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fantastically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fantastically shaped | 65 lần |
| fantastically attired | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fantastically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fantastically trong kho câu?
- Kho câu có 58 câu có từ fantastically hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fantastically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fantastically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fantastically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fantastically: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.