Câu tiếng Anh có từ “fantastically”
53 câu thật có từ fantastically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fantastically nghĩa là tuyệt vời. fantastically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: exceedingly; extremely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fantastically
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Nothing is more fantastically unreal to tell about, nothing more concretely real to experience, than this undernote of the quick water.
Từ trong câu: fantastically, unreal, nothing, tell, real, experience, quick, water
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One clause reads: "I desire to be rolled up in a sheet and not buried fantastically, and that I may be buried at the back of my own house."
Từ trong câu: fantastically, clause, read, desire, roll, up, sheet, bury
Various, The Journal of Negro History, Volume 4, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #21093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And one did not need to get outside it in order to realise how fantastically it was put together.
Từ trong câu: realize, realise, together, how, fantastically, need, put, get
Italo Svevo, Confessions of Zeno. Nguồn: Project Gutenberg #79453. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fantastically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fantastically shaped | 65 lần |
| fantastically attired | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fantastically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fantastically trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ fantastically hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fantastically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fantastically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fantastically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fantastically: Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.