Câu tiếng Anh có từ “fantastically”
58 câu thật có từ fantastically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fantastically nghĩa là tuyệt vời. fantastically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: exceedingly; extremely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fantastically
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Oftentimes fantastically-shaped groupings of them had been mistaken for men or animals.
Từ trong câu: fantastically, grouping, shape, man, animal
Jerome J. Murif, From Ocean to Ocean: Across a Continent on a Bicycle An Account of a Solitary Ride From Adelaide to Port Darwin. Nguồn: Project Gutenberg #58206. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Fantastically improbable as they had seemed, all her previsions had come true.
Từ trong câu: fantastically, improbable, seem, come, true
Edith Wharton, The Glimpses of the Moon. Nguồn: Project Gutenberg #1263. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The familiar town of Chiavenna had grown as fantastically picturesque as the background of a fresco.
Từ trong câu: fantastically, familiar, town, grow, picturesque, background
Edith Wharton, Italian Backgrounds. Nguồn: Project Gutenberg #54932. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Since the death of Avery, it had always seemed to Jenny, fantastically, that the furrow between Rarick’s eyes was the shape of a cross.
Từ trong câu: fantastically, since, death, always, seem, eye, shape, cross
Fannie Hurst, Five and ten. Nguồn: Project Gutenberg #78515. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fantastically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fantastically shaped | 65 lần |
| fantastically attired | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fantastically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fantastically trong kho câu?
- Kho câu có 58 câu có từ fantastically hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fantastically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fantastically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fantastically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fantastically: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.