Câu tiếng Anh có từ “fabulous”
107 câu thật có từ fabulous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fabulous nghĩa là tuyệt vời. fabulous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extremely pleasing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fabulous
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
When I received my despatches I could have fancied I was reading a fabulous narrative.
Từ trong câu: fabulous, receive, fancy, read, narrative
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Had the fluted columns with their fabulous beasts fallen on him he could not have been more limp.
Nếu những chiếc cột có rãnh với những con thú tuyệt vời của chúng rơi vào anh ta thì anh ta không thể khập khiễng hơn được.
Từ trong câu: fabulous, column, beast, fall, limp
Edgar Saltus, The Perfume of Eros: A Fifth Avenue Incident. Nguồn: Project Gutenberg #33207. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Can a man on earth be found who can believe the foregoing account to be any thing but fabulous?
Từ trong câu: fabulous, man, earth, find, believe, account, thing
Benjamin Offen, A Legacy to the Friends of Free Discussion Principal Historical Facts and Personages of the Books Known as The Old and New Testament; With Remarks on the Morality of Nature. Nguồn: Project Gutenberg #39371. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Alice could not help her lips curling up into a smile as she began: “Do you know, I always thought Unicorns were fabulous monsters, too!
Từ trong câu: fabulous, smile, lip, help, up, begin, know, always
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now, I think that I can show that the story of William Tell is as fabulous as--what shall I say? any other historical event.
Từ trong câu: fabulous, now, think, show, story, tell, historical, event
S. Baring-Gould, Curious Myths of the Middle Ages. Nguồn: Project Gutenberg #36127. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fabulous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fabulous prices | 108 lần |
| fabulous sums | 71 lần |
| fabulous moolah | 10 lần |
| fabulous wealth | 123 lần |
| fabulous richness | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fabulous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fabulous trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ fabulous hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fabulous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fabulous gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fabulous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fabulous: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.