Câu tiếng Anh có từ “exhausted”
157 câu thật có từ exhausted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exhausted nghĩa là kiệt sức. exhausted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: drained of energy or effectiveness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exhausted
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
She sometimes came home from a late lesson so exhausted that she could eat no supper.
Từ trong câu: exhausted, supper, exhaust, sometimes, come, home, late, lesson
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And then he is asked if he can collect, after the house has exhausted all usual methods.
Từ trong câu: exhausted, exhaust, ask, collect, house, usual, method
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What art can do, I have exhausted on him.
Từ trong câu: exhausted, exhaust, art
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Here is my last missile,” say you; “my ammunition is quite exhausted: just wait till I get the last in—it will irritate, it cannot hurt him.
Từ trong câu: exhausted, missile, exhaust, last, quite, wait, till, get
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If the singer, going home exhausted in her cab, was wondering what was the good of it all, that smile, could she have seen it, would have answered her.
Từ trong câu: exhausted, singer, go, home, exhaust, cab, wonder, good
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At last I could go no further; I was exhausted with the violence of my emotion and of my flight, and I staggered and fell by the wayside.
Từ trong câu: wayside, exhausted, violence, last, go, further, exhaust, emotion
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At Eylau provisions failed; for a week, the bread supply being exhausted, the soldiers fed themselves as they could.
Từ trong câu: provisions, bread, provision, exhaust, feed, exhausted, fail, week
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exhausted
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exhausted trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ exhausted hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exhausted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exhausted gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exhausted?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exhausted: Quá khứ đơn (52 câu), Quá khứ hoàn thành (30 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.