Câu tiếng Anh có từ “exhausted”
153 câu thật có từ exhausted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exhausted nghĩa là kiệt sức. exhausted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: drained of energy or effectiveness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exhausted
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Mrs. Lockwood says she was nearly exhausted, and thought the people never would get enough.
Từ trong câu: exhausted, exhaust, mr, nearly, think, people, never, get
Henry S. Beebe, The History of Peru. Nguồn: Project Gutenberg #36524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When Pope had exhausted all his malignity upon him, he would rise in the esteem both of his friends and his enemies."
Từ trong câu: exhausted, exhaust, rise, friend, enemy
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 358, August 1845. Nguồn: Project Gutenberg #27818. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Each party wanted to keep the strangers, and neither would yield its claims until exhausted by fighting.
Từ trong câu: fighting, exhaust, exhausted, stranger, yield, party, want, keep
Titus Coan, Adventures in Patagonia. Nguồn: Project Gutenberg #78582. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
General Kusmanek's reply was that he would not discuss surrender until he had exhausted all powers of resistance.
Từ trong câu: resistance, exhaust, exhausted, discuss, surrender, general, reply, until
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exhausted
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exhausted trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ exhausted hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exhausted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exhausted gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exhausted?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exhausted: Quá khứ đơn (48 câu), Quá khứ hoàn thành (30 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.