Câu tiếng Anh có từ “excursion”
153 câu thật có từ excursion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: excursion nghĩa là chuyến tham quan. excursion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a journey taken for pleasure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ excursion
Visitors will find much to do - from the annual Seafood Festival to daily backwater and deepwater boat tours and excursions.
Từ trong câu: seafood, visitor, find, much, annual, festival, daily, boat
«US States/Florida/Everglades history», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91469 (bản sửa đổi 2489144). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Frequent mention was made also of "the Land o' Cakes;" and some adventurous men, it was said, were even preparing kilts for their excursion.
Từ trong câu: adventurous, frequent, mention, make, land, cake, man, even
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, Number 385. November, 1847.. Nguồn: Project Gutenberg #26433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She could not be made to see why she should not accept a boy’s invitation to go to New York City for a sightseeing excursion.
Từ trong câu: sightsee, sightseeing, make, see, accept, invitation, go, new
William Isaac Thomas, The Unadjusted Girl, With Cases and Standpoint for Behavior Analysis. Nguồn: Project Gutenberg #59826. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng excursion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ excursion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ excursion trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ excursion hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ excursion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ excursion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ excursion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ excursion: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.