Câu tiếng Anh có từ “ethically”
85 câu thật có từ ethically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ethically nghĩa là về mặt đạo đức. ethically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an ethical manner; from an ethical point of view. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ethically
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Spiritually and ethically we must strive to bring about clean living and right thinking.
Từ trong câu: ethically, strive, bring, clean, live, right, think
Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It must be established that digital piracy is wrong ethically and legally.
Từ trong câu: ethically, establish, digital, piracy, wrong, legally
«Information Technology and Ethics/Digital Piracy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415286 (bản sửa đổi 3771453). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Must not one know the right, know that he ought, before he can feel ethically and act ethically?”
Từ trong câu: ethically, know, right, ought, feel, act
Hiram Miner Stanley, Studies in the Evolutionary Psychology of Feeling. Nguồn: Project Gutenberg #57573. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Ethically sound research must abide by certain standards.
Từ trong câu: ethically, abide, sound, research, certain, standard
«Social Research Methods/Ethics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219490 (bản sửa đổi 3432714). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Penetration testing must be conducted ethically and legally.
Từ trong câu: ethically, test, conduct, legally
«Active Directory Security and Penetration Testing/Chapter 2 - Penetration Testing Fundamentals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485822 (bản sửa đổi 4672158). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We must take an interest in the careers of all nations, and understand history psychologically and be willing to judge it ethically.
Từ trong câu: ethically, take, interest, career, nation, understand, history, psychologically
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ethically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ethically permissible | 6 lần |
| ethically questionable | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ethically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ethically trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ ethically hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ethically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ethically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ethically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ethically: Câu phủ định (12 câu), can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.