Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “ethically”
85 câu thật có từ ethically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ethically nghĩa là về mặt đạo đức. ethically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an ethical manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ethically
The AI should not steer conversations or impose certain views, as this would be ethically problematic.
Từ trong câu: ethically, steer, conversation, impose, certain, view, problematic
«Chatbots For Social Change/Redundant Belief Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462780 (bản sửa đổi 4368572). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A land ethic is a philosophy or theoretical framework about how, ethically, humans should regard the land.
Từ trong câu: ethically, land, ethic, philosophy, theoretical, framework, human, regard
«Science: An Elementary Teacher’s Guide/Environmental stewardship», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371162 (bản sửa đổi 3540137). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Instead, universities should engage with and invest in ethically responsible organizations.
Từ trong câu: ethically, instead, university, engage, invest, responsible, organization
«University of Colour/The Demands of The University of Colour», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=192751 (bản sửa đổi 1510904). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Perhaps it should be ethically grateful to me to remain here to contemplate the fruit of my generosity ripening for another’s picking.
Có lẽ tôi nên biết ơn về mặt đạo đức khi ở lại đây để chiêm ngưỡng thành quả của sự hào phóng của mình đang chín muồi cho người khác hái.
Từ trong câu: ethically, perhaps, grateful, remain, fruit, generosity, pick
Bernard Capes, Adventures of the Comte de la Muette during the Reign of Terror. Nguồn: Project Gutenberg #69579. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It will indeed deprive them of any revenues which they should not, economically or ethically, receive from the public through gratuities to employees.
Từ trong câu: ethically, indeed, deprive, revenue, economically, receive, public, employee
William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ethically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- ethically permissible6 lần
- ethically questionable10 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ethically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ethically trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ ethically hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ethically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ethically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ethically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ethically: Câu phủ định (12 câu), can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.