Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “ethically”

85 câu thật có từ ethically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ethically nghĩa là về mặt đạo đức. ethically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an ethical manner. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Dr. Harris was put into an ethically difficult position when these people were not able to afford the care they needed.

    Từ trong câu: ethically, dr, put, difficult, position, people, able, afford

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Fall/Dr. Arthur Graham Harris», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=152701 (bản sửa đổi 2142008). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There is a right self-love, a right care of the personality as being itself an object of God's Love, and so included in the category of things ethically good.

    Từ trong câu: ethically, right, self, love, care, personality, itself, object

    Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ethically

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • ethically permissible6 lần
  • ethically questionable10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ethically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ethically trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ ethically hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ethically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ethically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ethically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ethically: Câu phủ định (12 câu), can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.