Câu tiếng Anh có từ “epidemic”
152 câu thật có từ epidemic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: epidemic nghĩa là dịch bệnh. epidemic là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a widespread outbreak of an infectious disease. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ epidemic
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It is considered one of the worst epidemics in the last five decades.
Từ trong câu: epidemic, consider, bad, last, five, decade
«Study suggests 'sleeping sickness' parasite mutated to evade immune system defences», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=203430 (bản sửa đổi 4826745). · English Wikinews · CC BY 2.5
Epidemics of the seventeenth century have been judged the most severe in history.
Từ trong câu: epidemic, century, judge, severe, history
Thomas Proctor Hughes, Medicine in Virginia, 1607-1699. Nguồn: Project Gutenberg #28390. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The disease had the highest death rates of any epidemic in history.
Từ trong câu: epidemic, disease, high, death, rate, history
«World War I -- Life Histories/Section 018/John Wilmer Blue», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=172024 (bản sửa đổi 1807969). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The obesity epidemic is one of the greatest public health challenges of this century.
Đại dịch béo phì là một trong những thách thức sức khỏe cộng đồng lớn nhất trong thế kỷ này.
Từ trong câu: challenge, century, epidemic, great, public, health
«Foundations and Current Issues of Early Childhood Education/Chapter 8/8.3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=114934 (bản sửa đổi 4664181). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Thus the blind obedience, which, like an epidemic disease, infected almost all who surrounded Bonaparte, was productive of the most fatal effects.
Từ trong câu: infected, thus, blind, obedience, like, epidemic, disease, infect
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In time, of course, they recovered, but only to suffer other scourges, of which the most devastating were epidemics of bacteria.
Từ trong câu: devastate, bacteria, devastating, time, course, recover, suffer, epidemic
Olaf Stapledon, Last and first men. Nguồn: Project Gutenberg #79003. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng epidemic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cholera epidemic | 67 lần |
| obesity epidemic | 44 lần |
| opioid epidemic | 18 lần |
| flu epidemic | 23 lần |
| smallpox epidemic | 23 lần |
| epidemic of typhoid | 16 lần |
| aids epidemic | 28 lần |
| influenza epidemic | 17 lần |
| epidemic of smallpox | 18 lần |
| prevailing epidemic | 28 lần |
| epidemic diseases | 42 lần |
| diphtheria epidemic | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ epidemic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ epidemic trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ epidemic hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ epidemic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ epidemic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ epidemic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ epidemic: Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.