Câu tiếng Anh có từ “epidemic”
152 câu thật có từ epidemic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: epidemic nghĩa là dịch bệnh. epidemic là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a widespread outbreak of an infectious disease. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ epidemic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
We had hoped to escape the epidemic, but are in for it now, for certain.
Từ trong câu: epidemic, hope, escape, now, certain
Mary H. Fee, A Woman's Impression of the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #13392. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many of the local epidemics which appear probably to have been true influenza have had associated with them a high incidence of sore throats.
Từ trong câu: incidence, many, local, epidemic, appear, probably, true, influenza
Warren T. Vaughan, Influenza. Nguồn: Project Gutenberg #72239. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was beginning to take alarm, lest she should have been stricken with the strange epidemic that they said had invaded the country about us.
Từ trong câu: invade, stricken, country, epidemic, lest, begin, take, alarm
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These achievements and the consciousness of continual progress had engendered in Athens particularly what might be called an epidemic of intellectual pride.
Từ trong câu: engender, achievement, consciousness, continual, progress, particularly, call, epidemic
Alexander Philip, Essays Towards a Theory of Knowledge. Nguồn: Project Gutenberg #23422. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng epidemic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cholera epidemic | 67 lần |
| obesity epidemic | 44 lần |
| opioid epidemic | 18 lần |
| flu epidemic | 23 lần |
| smallpox epidemic | 23 lần |
| epidemic of typhoid | 16 lần |
| aids epidemic | 28 lần |
| influenza epidemic | 17 lần |
| epidemic of smallpox | 18 lần |
| prevailing epidemic | 28 lần |
| epidemic diseases | 42 lần |
| diphtheria epidemic | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ epidemic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ epidemic trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ epidemic hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ epidemic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ epidemic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ epidemic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ epidemic: Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.