Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ephemeral”

106 câu thật có từ ephemeral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ephemeral nghĩa là phù du. ephemeral là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: lasting a very short time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ephemeral

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • He also warned against what he called the "sophism of the ephemeral".

    Từ trong câu: ephemeral, warn, call

    «Denis Diderot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=294697 (bản sửa đổi 11010338). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • All in all, he wrote more than forty plays, many of which enjoyed an ephemeral success.

    Từ trong câu: ephemeral, write, forty, play, many, enjoy, success

    Various, The Scrap Book. Volume 1, No. 2 April 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I worked for startups, and they were fun, but they were ephemeral.

    Từ trong câu: ephemeral, work, fun

    Cory Doctorow, Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Some were but an ephemeral growth--they blossomed but to die.

    Từ trong câu: ephemeral, growth, die

    California. Infantry. First Regiment. Company B, The "City Guard": A History of Company "B" First Regiment Infantry, N. G. C. During the Sacramento Campaign, July 3 to 26, 1894 Including a Brief History of the Company Since Its Organization March 31, 1854, to July 3, 1894. Nguồn: Project Gutenberg #67904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We lodged in Elliott's Row, Southwark; I earned five pounds by contributing reviews and prose sketches to some papers having but an ephemeral existence.

    Từ trong câu: ephemeral, lodge, row, earn, five, pound, contribute, review

    H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity. Nguồn: Project Gutenberg #38439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He disposed of the overshadowing problem in a few brief words and devoted the message to ephemeral matters long since as completely forgotten as himself.

    Từ trong câu: ephemeral, overshadow, dispose, problem, brief, word, devote, message

    William Gardner, The Life of Stephen A. Douglas. Nguồn: Project Gutenberg #2593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was as scintillating but also as ephemeral as the bubbles of the champagne whose flavor it possessed.

    Từ trong câu: champagne, ephemeral, bubble, flavor, possess

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Boulevard of the 20th», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241498 (bản sửa đổi 4622626). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ephemeral

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ephemeral messaging12 lần
ephemeral tags8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ephemeral

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ephemeral trong kho câu?
Kho câu có 106 câu có từ ephemeral hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ephemeral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ephemeral gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ephemeral?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ephemeral: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.