Câu tiếng Anh có từ “ephemeral”
106 câu thật có từ ephemeral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ephemeral nghĩa là phù du. ephemeral là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: lasting a very short time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ephemeral
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Such ephemeral civilizations have often come and gone, and will continue to do so.
Từ trong câu: ephemeral, civilization, often, come, go, continue
Mahatma Gandhi, Indian Home Rule. Nguồn: Project Gutenberg #40461. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When invoking that alias, the SSH client will be launched with a unique, ephemeral supporting key agent.
Từ trong câu: ephemeral, invoke, client, launch, unique, support, key, agent
«OpenSSH/Cookbook/Public Key Authentication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51866 (bản sửa đổi 4655495). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Every generation has had its own ephemeral hymnody and will continue to have it in spite of all the scolding critics.
Từ trong câu: ephemeral, every, generation, continue, spite, scold, critic
Edmund S. Lorenz, The Singing Church: The Hymns It Wrote and Sang. Nguồn: Project Gutenberg #61393. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The result is a book of travels of no ephemeral nature, but that will long be esteemed as a standard work, and respected as a valuable authority.
Từ trong câu: ephemeral, result, book, travel, nature, long, standard, work
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 393, July 1848. Nguồn: Project Gutenberg #44533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ephemeral
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ephemeral messaging | 12 lần |
| ephemeral tags | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ephemeral
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ephemeral trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ ephemeral hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ephemeral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ephemeral gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ephemeral?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ephemeral: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.