Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “enquiry”

134 câu thật có từ enquiry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: enquiry nghĩa là cuộc điều tra. enquiry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an instance of questioning. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ enquiry

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • When asked for advice, he recommended self-enquiry as the fastest path to moksha.

    Từ trong câu: enquiry, ask, advice, recommend, self, fast, path

    «Yoga/Yoga Masters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277978 (bản sửa đổi 4410933). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Train enquiry and passenger information services are among the most visible digital applications for railway users.

    Từ trong câu: enquiry, train, passenger, information, service, among, visible, digital

    «Indian Railways/Digital Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485748 (bản sửa đổi 4671896). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, the replies to the enquiries and customers’ opinions as well as the best practice of work are not recorded.

    Từ trong câu: enquiry, however, reply, customer, opinion, well, best, practice

    «Knowledge Management Cases in a University in Asia/Knowledge Management Practice of a University Library in Asia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277105 (bản sửa đổi 2400935). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • One of the most interesting objects of enquiry, with some antiquaries, is whether there are any ancient indications of Alphabetical writing in our continent.

    Từ trong câu: enquiry, alphabetical, interest, object, whether, ancient, indication, write

    Henry Rowe Schoolcraft, Western Scenes and Reminiscences Together with Thrilling Legends and Traditions of the Red Men of the Forest. Nguồn: Project Gutenberg #39898. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But for deserters and mutineers he made the most diligent enquiry, and their punishment was most severe: other delinquencies he would connive at.

    Từ trong câu: diligent, make, enquiry, punishment, severe

    69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Volume 01: Julius Caesar. Nguồn: Project Gutenberg #6386. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng enquiry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
diligent enquiry29 lần
enquiry respecting56 lần
enquiry concerning132 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ enquiry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enquiry trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ enquiry hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ enquiry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enquiry gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enquiry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enquiry: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (20 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.