E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “endanger”

190 câu thật có từ endanger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: endanger nghĩa là gây nguy hiểm. endanger là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: pose a threat to; present a danger to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ endanger

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Endangered languages are those language where linguists estimate a possible menace to become extinct.

    Từ trong câu: menace, endanger, language, estimate, possible, become, extinct

    «Endangered languages», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=3849 (bản sửa đổi 1657468). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Tanis then angrily rebukes Laurana for following them and endangering the mission.

    Từ trong câu: angrily, rebuke, follow, endanger, mission

    «Dungeons & Dragons/Commercial settings/Dragonlance/Tanis Half-Elven», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275952 (bản sửa đổi 3809274). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But at the same time it is endangering the other pioneer ideal of creative and competitive individualism.

    Từ trong câu: individualism, competitive, time, endanger, pioneer, ideal, creative

    Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hunting for plumes and habitat destruction have reduced some species to endangered status.

    Từ trong câu: plume, hunt, habitat, destruction, reduce, species, endanger, status

    «Bird-of-paradise», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=147850 (bản sửa đổi 10478077). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We have heard from eminent physicians, that several lives have, within their knowledge, been endangered by it.

    Từ trong câu: endangered, hear, eminent, physician, several, life, knowledge, endanger

    Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng endanger

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
critically endanger101 lần
endanger species289 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ endanger

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ endanger trong kho câu?
Kho câu có 190 câu có từ endanger hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ endanger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ endanger gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ endanger?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ endanger: Câu phủ định (32 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.