Câu tiếng Anh có từ “eclectic”
70 câu thật có từ eclectic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eclectic nghĩa là chiết trung. eclectic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: selecting what seems best of various styles or ideas. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eclectic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The Republican party--the influences which called it together were eclectic in their character.
Từ trong câu: eclectic, party, influence, call, together, character
Benjamin Harrison, Speeches of Benjamin Harrison, Twenty-third President of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #44682. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But in fact the “ego” is not the absolute unity which the eclectic psychologists say that it is.
Từ trong câu: eclectic, fact, ego, absolute, unity, psychologist
Lucien Lévy-Bruhl, The Philosophy of Auguste Comte. Nguồn: Project Gutenberg #56517. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was he who composed the well-known sonnet in which the aims of the Eclectic School are set forth.
Từ trong câu: eclectic, sonnet, compose, well, know, aim, school, set
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is a composite or eclectic work of imagination, in which Plato, without naming them, gathers up into a kind of system the various elements of philosophy which preceded him.
Từ trong câu: eclectic, composite, work, imagination, name, gather, up, kind
428? BCE-348? BCE Plato, Timaeus. Nguồn: Project Gutenberg #1572. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A perfect eclectic vase is not to be expected, if desired, any more than a fruit or a wine which shall unite the best flavors of all orchards or all vintages.
Từ trong câu: eclectic, perfect, vase, expect, desire, fruit, wine, unite
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, December 1878. Nguồn: Project Gutenberg #26945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng eclectic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| eclectic magazine | 33 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eclectic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eclectic trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ eclectic hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eclectic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eclectic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eclectic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eclectic: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.