Câu tiếng Anh có từ “eclectic”
71 câu thật có từ eclectic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eclectic nghĩa là chiết trung. eclectic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: selecting what seems best of various styles or ideas. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eclectic
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Psychology tends to be eclectic, drawing on scientific knowledge from other fields to help explain and understand psychological phenomena.
Từ trong câu: eclectic, psychology, tend, draw, scientific, knowledge, field, help
«Social Psychology/Research methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144295 (bản sửa đổi 4643466). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Still, allowing for the impossibility of telling the whole truth about any modern and eclectic form of art in one sentence, there is here a statement of fact.
Từ trong câu: eclectic, still, allow, impossibility, tell, whole, truth, modern
R. E. D. Sketchley, English Book-Illustration of To-day Appreciations of the Work of Living English Illustrators, with Lists of Their Books. Nguồn: Project Gutenberg #38164. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng eclectic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| eclectic magazine | 33 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eclectic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eclectic trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ eclectic hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eclectic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eclectic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eclectic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eclectic: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.