Câu tiếng Anh có từ “eclectic”
70 câu thật có từ eclectic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eclectic nghĩa là chiết trung. eclectic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: selecting what seems best of various styles or ideas. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eclectic
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
They could no longer play the part of arbitrary eclectics, selecting what they chose and rejecting what they chose from the Catholic system.
Từ trong câu: eclectic, long, play, part, arbitrary, select, choose, reject
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Galen had an eclectic mind and could not identify himself with any of the prevailing schools, but regarded himself as a disciple of Hippocrates.
Từ trong câu: eclectic, mind, identify, himself, prevail, school, regard, disciple
William, Sir Osler, The Evolution of Modern Medicine A Series of Lectures Delivered at Yale University on the Silliman Foundation in April, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #1566. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He cannot indeed be ranked as a truly great master of decorative painting, as the Fragonard of the nineteenth century; he was too eclectic.
Từ trong câu: eclectic, can, indeed, rank, truly, great, master, decorative
Richard Muther, The History of Modern Painting, Volume 1 (of 4) Revised edition continued by the author to the end of the XIX century. Nguồn: Project Gutenberg #43792. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng eclectic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| eclectic magazine | 33 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eclectic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eclectic trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ eclectic hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eclectic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eclectic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eclectic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eclectic: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.