Câu tiếng Anh có từ “eclectic”
71 câu thật có từ eclectic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eclectic nghĩa là chiết trung. eclectic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: selecting what seems best of various styles or ideas. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eclectic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Recently, an eclectic group of philosophers, scientists, and creative writers gathered near the Blue River in the H.J.
Từ trong câu: eclectic, recently, group, philosopher, scientist, creative, writer, gather
«The Spring Creek Project/The Blue River Gathering», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=44056 (bản sửa đổi 1527834). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A brilliant and eclectic crafts-person he was best known under the name of "Owsley" - a magician like figure who "cooked" LSD.
Từ trong câu: eclectic, brilliant, craft, person, best, know, name, magician
«Owsley Stanley», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=311744 (bản sửa đổi 8502838). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A meeting of gentlemen was held at Craig's Royal hotel last evening, with the object of establishing an Eclectic Society in Ballarat.
Một cuộc họp của các quý ông đã được tổ chức tại khách sạn Craig's Royal tối qua, với mục tiêu thành lập một Hiệp hội chiết trung ở Ballarat.
Từ trong câu: eclectic, last, royal, establish, meet, gentleman, hold, hotel
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1880s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421904 (bản sửa đổi 4671661). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Only let us grant that the emperor had a leaning to Christianity, even though in no better spirit than that of an eclectic, and the occasion of Origen's letter becomes clear.
Từ trong câu: eclectic, let, grant, emperor, lean, even, though, better
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng eclectic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| eclectic magazine | 33 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eclectic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eclectic trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ eclectic hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eclectic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eclectic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eclectic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eclectic: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.