Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “eclectic”

70 câu thật có từ eclectic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: eclectic nghĩa là chiết trung. eclectic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: selecting what seems best of various styles or ideas. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ eclectic

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • These may be called the theological, the social, and the eclectic.

    Từ trong câu: eclectic, call, social

    Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may appear from what has been said about his system that Empedocles was at best a great eclectic.

    Từ trong câu: eclectic, appear, system, best, great

    John Addington Symonds, Studies of the Greek Poets (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #47157. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng eclectic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
eclectic magazine33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ eclectic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eclectic trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ eclectic hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ eclectic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eclectic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eclectic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eclectic: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.